Wednesday, May 13, 2020

Từ vựng trong công ty

2 인 이상으로 구성된 유한 책임회사
Cty TNHH 2 thành viên trở lên
감사 위원회 위원장
Trưởng ban kiểm soát
건의를 받다
Chấp thuận kiến nghị
경리장/회계 책임자
Kế toán trưởng
경영
Kinh doanh
경영분야
Lĩnh vực kinh doanh
고소
Khiếu nại, tố cáo
고용하다
Thuê
공시하다
Công bố
공포하다
Ban hành, công bố
구조 개편
Tổ chức lại, tái cơ cấu
국가 소유 출자 지분
Phần vốn góp sở hữu nhà nước
국가 소유 주식 자본
Vốn cổ phần sở hữu nhà nước
국가 예산 자본
Vốn ngân sách nhà nước
권리와 이익을 보장하다
Bảo đảm quyền lợi và lợi ích
규정 양식에 따라
Theo mẫu quy định
근무일수
Số ngày làm việc
2일전까지
Chậm nhất 2 ngày làm việc
금지 행위
Hành vi bị cấm
급여 지급 받다
Được hưởng lương
기간 만기 채무
Khoản nợ đến hạn, nợ đáo hạn
기업 관리자
Người quản lý doanh nghiệp
가업 조직 개편
Tổ chức lại doanh nghiệp
기업
Xí nghiệp, doanh nghiệp
기업의 정치-사회 조직
Tổ chức chính trị-XH trong doanh nghiệp
다음중 하나의 방식으로
Bằng 1 trong những cách sau đây
대출하다
Cho vay
등록하다
Đăng ký
매각하다
Bán, sang nhượng
면직하다/파면하다
Bãi miễn
모집하다
Thu, gom, triệu tập
모회사
Cty mẹ
몰수하다
Tịch thu
무한책임 사원
Thành viên trách nhiệm vô hạn
문서 보관 제도
Chế độ lưu trữ tài liệu
미출자금
Số vốn chưa góp
박탈하다
Truất quyền
반대 표결을 행사하다
Bỏ phiếu không tán thành
발급을 거절하는 행위
Hành vi từ chối cấp
발췌하다
Trích lục
방식
Thể thức
배당금
Cổ tức
배치하다
Định đoạt, bố trí, sắp xếp
법류상 평등
Bình đẳng trước pháp luật
법적 대표자
Người đại diện theo pháp luật
법정 자본금
Vốn pháp định
변경하다
Thay đổi
보완하다
Bổ sung
보장하다
Bảo đảm
보통주
Cổ phần phổ thông
부급 부처
Cơ quan ngang Bộ
분리
Phân chia
분실되다
Bị mất
불편을 끼치다
Gây phiền hà
사업자 등록증
Giấy chứng nhận đăng ký KD
사원 등록 명부
Sổ đăng ký thành viên
사원의 수
Số lượng thành viên
사원 총회
Hội đồng thành viên
사원 총회 의장
Chủ tịch hội đồng thành viên
사회 보험
Bảo hiểm XH
의료 보험
BHYT
삭제 건의하다
Kiến nghị bãi bỏ
작제하다
Bãi bỏ, xóa
상속권
Quyền thừa kế
서면 의견 수렴
Lấy ý kiến bằng văn bản
선발하다
Tuyển chọn, bầu ra
선임권
Quyền bổ nhiệm
선출하다
Bầu
세금 납부
Nạp thuế
세금 코드
Mã số thuế
세금을 신고하다
Kê khai thuế
세무서
Cơ quan thuế
소송하다
Tố tụng
소수 지분 사원
Thành viên thiểu số
수임대표자
Người đại diện theo ủy quyền
수정하다
Sửa đổi
수증자
Người được tặng
시장가
Giá thị trường
시장을 발굴하다
Tìm kiếm thị trường
신문에 거재하다
Đăng tải trên báo
악영향을 미치다
Gây ảnh hưởng xấu
업종
Loại nghề nghiệp, ngành nghề
역사 문화 유적 보존
Bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa
연간 재무제표
Báo cáo tài chính hàng năm
열람/요약발췌본
Bản trích lục tóm tắt
요금 지불하다
Trả phí
위기가 감지 되는 상황
Nguy cơ có thể xảy ra
(을/를) 담다
Chứa đựng, có nội dung
의결권 자본
Vốn có quyền biểu quyết
의경권
Phiếu biểu quyết
이사회
Hội đồng quản trị
자본 동원
Huy động vốn
자원
Nguồn lực
자율권
Quyền tự chủ
자회사
Cty con
장애 요소를 유발시키다
Gây cản trở
재뮤상의 의무
Nghĩa vụ về tài chính
재무보고/재정보고
Báo cáo tài chính
재산의 종류
Loại tài sản
재심의하다
Đánh giá lại, thẩm tra lại
재평가하다
Rà soát, đánh giá lại
적시에
Kịp thời
정관 자본금
Vốn điều lệ
제도를 시행하다
Thực hiện chế độ
제출하다
Trình, đề xuất
조선이 충분한 자
Người đủ điều kiện
주식지분
Cổ phần
주주 명부
Danh sách cổ đông
주주
Cổ đông
증여자/기부자
Người tặng
지배 지분
Cổ phần chi phối
지분을 처분하다/출자지분 처리
Xử lý phần góp vốn
진행 절차
Thủ tục tiến hành
찢어지다
Bị rách
창립멤버
Thành viên thành lập
창립 주주
Cổ đông sáng lập
채무
Nợ
채무를 변제하다
Thanh toán các khoản nợ
채무변제로 사용하다
Sử dụng để trả nợ
초안 준비
Chuẩn bị bản thảo
초안
Bản thảo
추가 출자
Góp thêm vốn
출자 지분 가치
Giá trị phần góp vốn
출자 지분 양도
Chuyển nhượng phần góp vốn
출자 지분 확인서
Giấy chứng minh phần góp vốn
출자 지분 환매
Yêu cầu mua lại phần góp vốn
출자 지분
Phần góp vốn
통계법의 규정을 준수하다
Tuân thủ quy định của luật thống kê
통과하다
Thông qua
투자 자본금 회수
Thu hồi vốn đầu tư
투자 자본을 허위 신고하다
Kê khai khống vốn đăng ký
표결하다
Biểu quyết
합법서류
Hồ sơ hợp lệ
합병
Sáp nhập
합의
Thỏa thuận
해당 국가 기관
Cơ quan có thẩm quyền
해당 동급 기관
Cơ quan cùng cấp
행사하다
Thự hiện (việc gì)
행정 조치로
Bằng biện pháp hành chính
회계업무
Nghiệp vụ kế toán
회사 내부 관리 규제서
Quy chế quản lý nội bộ cty
회사의 명의를 사용하다
Nhân danh cty
회의 의사록
Biên bản hội nghị, biên bản họp
후견자/훈견인
Người giám hộ
훼손되다
Bị hư hỏng
흡수
Hợp nhất
노조
Công đoàn
인사
Nhân sự
회계과
Phòng tài chính
노동허가
Giấy phép lao động
가불
Ứng lương
파업
Đình công
복리
Phúc lợi
수출시장
Thị trường xuất khẩu
주시장
Thị trường chủ yếu
상장하다
Lên sàn
국내소매
Tiêu thụ trong nước

No comments:

Post a Comment